act as a barrier to
/ækt æz ə ˈbæriər tə/
Nghĩa thường dùng
ngăn cản hoặc hạn chế tiến bộ hoặc thành công
cụm từ
“High costs can act as a barrier to education access.”Chi phí cao có thể ngăn cản việc tiếp cận giáo dục.