Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

act as a barrier to

/ækt æz ə ˈbæriər tə/

Nghĩa thường dùng

ngăn cản hoặc hạn chế tiến bộ hoặc thành công cụm từ

“High costs can act as a barrier to education access.”Chi phí cao có thể ngăn cản việc tiếp cận giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...