Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

act as a catalyst for

/ækt æz ə ˈkætəˌlɪst fɔr/

Nghĩa thường dùng

để gây ra hoặc tăng tốc một sự thay đổi cụm từ

“Education can act as a catalyst for social change.”Giáo dục có thể đóng vai trò như một chất xúc tác cho sự thay đổi xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...