Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

act as a deterrent

Nghĩa thường dùng

ngăn chặn, răn đe (vật/biện pháp) verb+prep

“People often support the death penalty because they say it acts as a deterrent.”Nhiều người ủng hộ án tử hình vì cho rằng nó có tác dụng răn đe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...