act as a deterrent to
/ækt æz ə dɪˈtɛrənt tuː/
Nghĩa thường dùng
để ngăn chặn điều gì đó bằng cách làm cho nó kém hấp dẫn hơn
cụm từ
“Strict laws act as a deterrent to crime.”Luật pháp nghiêm ngặt đóng vai trò ngăn chặn tội phạm.