Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

act as a deterrent to

/ækt æz ə dɪˈtɛrənt tuː/

Nghĩa thường dùng

để ngăn chặn điều gì đó bằng cách làm cho nó kém hấp dẫn hơn cụm từ

“Strict laws act as a deterrent to crime.”Luật pháp nghiêm ngặt đóng vai trò ngăn chặn tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...