Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

act as a motivator for

/ækt æz ə ˈmoʊtɪˌveɪtər fɔr/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích ai đó hành động cụm từ

“Setting goals can act as a motivator for personal growth.”Đặt mục tiêu có thể khuyến khích sự phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...