Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

act of terrorism

Nghĩa thường dùng

hành động khủng bố noun+prep+noun

“The Justice Minister said that the men were not political prisoners but were common criminals who had committed acts of terrorism.”Bộ trưởng Tư pháp nói rằng những người đó không phải là tù chính trị mà là tội phạm thường phạm đã thực hiện các hành động khủng bố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...