Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

act within the law

Nghĩa thường dùng

hành động đúng luật verb+prep

“The company acted within the law as regards the rights of its employees.”Công ty đã làm đúng luật về quyền lợi của nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...