Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

actively engage

/ˈæktɪvli ɪnˈɡeɪdʒ/

Đang hiển thị mục gốc actively engage cho “actively engaged”.

Nghĩa thường dùng

tham gia một cách tích cực cụm từ

“Students are encouraged to actively engage in discussions.”Học sinh được khuyến khích tham gia một cách tích cực vào các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...