Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

actualize

/'æktjuəlaiz/ phổ biến #22543

Nghĩa thường dùng

hiện thực hóa, biến (kế hoạch) thành thực tế động từ

“The team worked hard to actualize the vision.”Nhóm đã nỗ lực hết mình để hiện thực hóa tầm nhìn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

actualize

/'æktjuəlaiz/

ngoại động từ

  • thực hiện, biến thành hiện thực
  • (nghệ thuật) mô tả rất hiện thực
Định nghĩa tiếng Anh

v. represent or describe realistically

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...