adage
Nghĩa thường dùng
“The adage 'time is money' reminds us to value our time.”Câu ngạn ngữ 'thời gian là vàng' nhắc nhở chúng ta phải trân trọng thời gian.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adage
/'ædidʤ/
danh từ
- cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ
Định nghĩa tiếng Anh
n a condensed but memorable saying embodying some important fact of experience that is taken as true by many people