adaptability
/ə,dæptə'biliti/ phổ biến #17278
Nghĩa thường dùng
khả năng thích nghi
danh từ
“Adaptability is essential in a fast-changing market.”Khả năng thích nghi rất quan trọng trong thị trường thay đổi nhanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adaptability
/ə,dæptə'biliti/
danh từ
- tính có thể tra vào, tính có thể lắp vào
- khả năng phỏng theo được, khả năng sửa lại được cho hợp
- khả năng thích nghi, khả năng thích ứng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the ability to change (or be changed) to fit changed circumstances