Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adaptability

/ə,dæptə'biliti/ phổ biến #17278

Nghĩa thường dùng

khả năng thích nghi danh từ

“Adaptability is essential in a fast-changing market.”Khả năng thích nghi rất quan trọng trong thị trường thay đổi nhanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adaptability

/ə,dæptə'biliti/

danh từ

  • tính có thể tra vào, tính có thể lắp vào
  • khả năng phỏng theo được, khả năng sửa lại được cho hợp
  • khả năng thích nghi, khả năng thích ứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the ability to change (or be changed) to fit changed circumstances

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...