Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

addicted

/ә'diktid/ TOEFL phổ biến #23549

Nghĩa thường dùng

nghiện, say mê tính từ

“He is addicted to video games.”Anh ấy nghiện trò chơi điện tử.

Biến thể từ addicted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

addicted

//

* tính từ
  • say mê, nghiện
Định nghĩa tiếng Anh

a. compulsively or physiologically dependent on something habit-forming

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...