Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

addicted to

/əˈdɪk.tɪd tə/

Nghĩa thường dùng

nghiện cái gì cụm từ

“He is addicted to video games.”Anh ấy nghiện trò chơi điện tử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...