Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adding machine

Nghĩa thường dùng

máy tính tiền danh từ

“The accountant used an adding machine to calculate the expenses.”Kế toán viên đã sử dụng máy tính tiền để tính toán chi phí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • máy tính tiền
    • adding machine tape: cuộn giấy máy tính tiền
  • máy cộng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...