calculator
/'kælkjuleitә/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11525
Nghĩa thường dùng
máy tính
danh từ
“I need a calculator for my math homework.”Tôi cần một cái máy tính cho bài tập toán của mình.
Biến thể từ
calculators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
calculator
//
- dụng cụ tính toán. máy tính
- analogue c. máy tính tương tự, máy tính mô hình
- card programmed electronic c. máy tính điện tử dùng bìa đục lỗ
- desk c. máy tính để bản
- digital c. máy tính chữ số
- direct reading c. máy tính đọc trực tiếp
- disk c. bộ phận tính hình đĩa
- function c. bộ phận tính hàm số
- hand c. máy tính xách tay
- high-speed c. máy tính nhanh
- logarithmic c. máy tính lôgarit
- printing c. máy tính in
- table c. máy tính dạng bảng
- vest-pocket c. máy tính bỏ túi
Định nghĩa tiếng Anh
n. an expert at calculation (or at operating calculating machines) n. a small machine that is used for mathematical calculations