Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

additional charge

Nghĩa thường dùng

phí bổ sung cụm từ

“There is no additional charge for standard installation, according to the service agreement.”Không có phí bổ sung cho việc lắp đặt tiêu chuẩn, theo thỏa thuận dịch vụ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • phí bổ sung
    • additional fees: các khoản phí bổ sung
  • chi phí thêm

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...