Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address a concern

/əˈdrɛs ə kənˈsɜrn/

Nghĩa thường dùng

giải quyết một mối lo ngại cụm từ

“The manager will address a concern raised by employees.”Người quản lý sẽ giải quyết một mối lo ngại do nhân viên nêu ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...