Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address a crime

/əˈdres ə kraɪm/

Nghĩa thường dùng

giải quyết tội phạm cụm từ

“The community needs to address crime effectively.”Cộng đồng cần phải giải quyết tội phạm một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...