Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address discrimination

/əˈdrɛs ˌdɪskrɪˈmɪneɪʃən/

Nghĩa thường dùng

giải quyết phân biệt đối xử cụm từ

“Policies should address discrimination in hiring.”Các chính sách nên giải quyết phân biệt đối xử trong tuyển dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...