Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address economic disparities

/əˈdrɛs ˌiːkəˈnɑːmɪk dɪsˈpɛrɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự khác biệt về tài sản và nguồn lực cụm từ

“We must address economic disparities in our society.”Chúng ta phải giải quyết sự khác biệt kinh tế trong xã hội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...