Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address energy shortages

/əˈdrɛs ˈɛnərdʒi ˈʃɔːrtɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết tình trạng thiếu hụt năng lượng. cụm từ

“We need to address energy shortages in rural areas.”Chúng ta cần giải quyết tình trạng thiếu hụt năng lượng ở vùng nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...