Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address environmental issues

/əˈdrɛs ɪnˈvaɪrənˌmɛntl ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề liên quan đến môi trường cụm từ

“Governments must address environmental issues to ensure a healthy future.”Các chính phủ phải giải quyết các vấn đề môi trường để đảm bảo tương lai khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...