Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address ethical concerns

/əˈdrɛs ˈɛθɪkəl kənˈsɜrnz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề liên quan đến đạo đức. cụm từ

“The organization must address ethical concerns raised by stakeholders.”Tổ chức phải giải quyết các mối quan tâm đạo đức do các bên liên quan nêu ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...