Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address gender biases

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự phân biệt đối xử không công bằng theo giới cụm từ

“Organizations must address gender biases in hiring practices.”Các tổ chức phải giải quyết sự phân biệt giới trong quy trình tuyển dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...