Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address gender inequality

/əˈdrɛs ˈdʒɛndər ɪnɪˈkwɑlɪti/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự đối xử không công bằng dựa trên giới cụm từ

“Governments must address gender inequality in the workplace.”Các chính phủ phải giải quyết sự bất bình đẳng giới trong nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...