Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address gender stereotypes

/əˈdrɛs ˈdʒɛndər ˈstɛriˌoʊtaɪpz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết và thảo luận về các giả định giới tính phổ biến cụm từ

“We must address gender stereotypes in media.”Chúng ta phải giải quyết các định kiến giới trong truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...