Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address gender violence

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề liên quan đến bạo lực đối với giới. cụm từ

“Programs are needed to address gender violence in society.”Cần có các chương trình để giải quyết bạo lực giới trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...