Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address health challenges

/əˈdrɛs hɛlθ ˈʧælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các thách thức về sức khỏe cụm từ

“We need to address health challenges faced by the elderly.”Chúng ta cần giải quyết các thách thức về sức khỏe của người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...