Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address health concerns

/əˈdres helθ kənˈsɜːrnz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các mối quan tâm liên quan đến sức khỏe cụm từ

“It's important to address health concerns in the community.”Việc giải quyết các mối quan tâm sức khỏe trong cộng đồng là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...