Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address health inequalities

/əˈdrɛs hɛlθ ɪnɪˈkwɒlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự bất bình đẳng về sức khỏe cụm từ

“Policies must address health inequalities in society.”Các chính sách phải giải quyết sự bất bình đẳng về sức khỏe trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...