Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address health issues

/əˈdrɛs hɛlθ ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề sức khỏe cụm từ

“Doctors work to address health issues in communities.”Bác sĩ làm việc để giải quyết các vấn đề sức khỏe trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...