Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address human rights concerns

/əˈdrɛs ˈhjuːmən raɪts kənˈsɜrnz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề liên quan đến nhân quyền. cụm từ

“The government must address human rights concerns raised by activists.”Chính phủ phải giải quyết các mối quan tâm về nhân quyền do các nhà hoạt động nêu ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...