Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address human rights violations

/əˈdrɛs ˈhjuːmən raɪts vaɪəˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vi phạm nhân quyền cụm từ

“It is essential to address human rights violations promptly.”Việc giải quyết các vi phạm nhân quyền kịp thời là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...