Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address human trafficking

/əˈdrɛs ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

giải quyết nạn buôn người cụm từ

“Governments must address human trafficking effectively.”Chính phủ phải giải quyết nạn buôn người một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...