Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address inequalities

/əˈdrɛs ˌɪnɪˈkwɒlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết bất bình đẳng cụm từ

“Policies must address inequalities in access to education.”Các chính sách phải giải quyết bất bình đẳng trong việc tiếp cận giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...