Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address inequality issues

/əˈdrɛs ɪnɪˈkwɒl.ɪ.ti ˈɪʃuːz/

Nghĩa thường dùng

Giải quyết các vấn đề liên quan đến sự đối xử bất công. cụm từ

“We must address inequality issues in our society.”Chúng ta phải giải quyết các vấn đề bất bình đẳng trong xã hội của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...