Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address lifestyle factors

/əˈdrɛs ˈlaɪfstaɪl ˈfæktərz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các yếu tố lối sống ảnh hưởng đến sức khỏe cụm từ

“Programs should address lifestyle factors that impact health.”Các chương trình nên giải quyết các yếu tố lối sống ảnh hưởng đến sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...