Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address marine pollution

Nghĩa thường dùng

để giải quyết vấn đề ô nhiễm trong đại dương cụm từ

“Governments must address marine pollution urgently.”Các chính phủ phải giải quyết ô nhiễm biển một cách khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...