Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address marine threats

/əˈdrɛs ˈmɛr.iːn θrɛts/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các mối đe dọa đến đại dương cụm từ

“We must address marine threats to protect biodiversity.”Chúng ta phải giải quyết các mối đe dọa đến đại dương để bảo vệ sự đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...