Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address mental health challenges

/əˈdrɛs ˈmɛnəl hɛlθ ˈʧælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

Giải quyết các vấn đề liên quan đến sức khỏe tâm thần. cụm từ

“Programs are needed to address mental health challenges in youth.”Cần có các chương trình để giải quyết các thách thức sức khỏe tâm thần ở thanh thiếu niên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...