Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address mental health issues

/əˈdrɛs ˈmɛntəl hɛlθ ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề liên quan đến sức khỏe tâm thần cụm từ

“Counselors help address mental health issues in students.”Cố vấn giúp giải quyết các vấn đề sức khỏe tâm thần ở học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...