Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address nutrition issues

/əˈdrɛs nuˈtrɪʃən ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề dinh dưỡng cụm từ

“We must address nutrition issues in schools.”Chúng ta phải giải quyết các vấn đề dinh dưỡng trong trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...