address public health issues
/əˈdrɛs ˈpʌblɪk hɛlθ ˈɪʃuz/
Nghĩa thường dùng
giải quyết các vấn đề sức khỏe cộng đồng
cụm từ
“Governments must address public health issues urgently.”Chính phủ phải giải quyết các vấn đề sức khỏe cộng đồng một cách khẩn cấp.