Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address public health issues

/əˈdrɛs ˈpʌblɪk hɛlθ ˈɪʃuz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vấn đề sức khỏe cộng đồng cụm từ

“Governments must address public health issues urgently.”Chính phủ phải giải quyết các vấn đề sức khỏe cộng đồng một cách khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...