Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address social inequalities

/əˈdrɛs ˈsoʊʃəl ɪˈnɪkˌwɑlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự khác biệt về tài sản hoặc cơ hội cụm từ

“The government must address social inequalities to promote fairness.”Chính phủ phải giải quyết sự bất bình đẳng xã hội để thúc đẩy sự công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...