Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address social inequality

Nghĩa thường dùng

giải quyết bất bình đẳng xã hội cụm từ

“We must address social inequality in our policies.”Chúng ta phải giải quyết bất bình đẳng xã hội trong các chính sách của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...