Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address social injustices

/əˈdrɛs ˈsoʊʃəl ɪnˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các tình huống không công bằng trong xã hội cụm từ

“We must address social injustices to create a fair society.”Chúng ta phải giải quyết các bất công xã hội để tạo ra một xã hội công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...