Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address systemic oppression

/əˈdrɛs ˈsɪstəmɪk əˈprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

giải quyết áp bức hệ thống cụm từ

“We need to address systemic oppression in our communities.”Chúng ta cần giải quyết áp bức hệ thống trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...