Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address violations

/əˈdrɛs ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

giải quyết các vi phạm cụm từ

“Governments need to address violations of human rights swiftly.”Chính phủ cần nhanh chóng giải quyết các vi phạm nhân quyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...