addressability
Nghĩa thường dùng
“Cookie deprecation reduced digital addressability significantly.”Việc loại bỏ cookie làm giảm đáng kể khả năng tiếp cận đúng đối tượng số.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
addressability
//
- (Tech) khả năng định vị (địa chỉ)