Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

addressability

/əˌdres.əˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

khả năng tiếp cận đúng đối tượng (trong quảng cáo số) danh từ

“Cookie deprecation reduced digital addressability significantly.”Việc loại bỏ cookie làm giảm đáng kể khả năng tiếp cận đúng đối tượng số.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

addressability

//

  • (Tech) khả năng định vị (địa chỉ)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...