Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

address challenges

/əˈdrɛs ˈtʃælɪndʒɪz/

Đang hiển thị mục gốc address challenges cho “addressing challenges”.

Nghĩa thường dùng

giải quyết thách thức cụm từ

“Teachers must address challenges in the classroom effectively.”Giáo viên phải giải quyết thách thức trong lớp học một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...